thì thà thì thụt

thì thà thì thụt

Một người đang thì thà thì thụt với bạn mình.

Định nghĩa

Thành ngữ: "thì thà thì thụt" miêu tả hành động hoặc trạng thái nói năng, cử chỉ một cách rụt rè, ngập ngừng, không dứt khoát, thường do thiếu tự tin hoặc sợ sệt. Từ này mang sắc thái miêu tả sự lúng túng, không tự nhiên trong giao tiếp hoặc hành động.

dụ sử dụng
  • (Anh ấy hành động rụt rè, ngập ngừng, không dám bày tỏ ý kiến thẳng thắn.)
  • ( tỏ ra lúng túng, không tự tin khi đứng trước nhiều người.)
Các cách sử dụng nâng cao
  • "thì thà thì thụt" trong giao tiếp: dùng để chỉ cách nói năng ấp úng, không trôi chảy.

    • Khi bị hỏi về lỗi lầm, anh ta chỉ thì thà thì thụt trả lời. (Anh ta trả lời một cách ấp úng, không rõ ràng.)
  • "thì thà thì thụt" trong hành động: chỉ sự lưỡng lự, chậm chạp trong việc làm.

    • Cậu thì thà thì thụt mãi mới chịu lên bảng. (Cậu lưỡng lự, chậm chạp trước khi quyết định lên bảng.)
Biến thể từ gần giống
  • Thì thụt (thành ngữ): nói năng, hành động rụt rè, ngập ngừng dạng rút gọn của "thì thà thì thụt".

    • Anh ấy cứ thì thụt mãi không dám nói. (Anh ấy ngập ngừng, không dám nói.)
  • Thì thào (động từ): nói nhỏ, nói thì thầm, có thể mang sắc thái mật hoặc rụt rè.

    • Hai người thì thào với nhau điều đó. (Hai người nói nhỏ, không rõ ràng.)
Từ đồng nghĩa
  • Ngập ngừng: trạng thái do dự, không dứt khoát khi nói hoặc làm.
  • Ấp úng: nói không trôi chảy, vấp váp thiếu tự tin.
  • Rụt rè: thiếu tự tin, nhút nhát trong hành động hoặc lời nói.
Thành ngữ liên quan
  • Thì thầm thì thào: nói nhỏ, kín đáo, thường mang tính mậtkhác với "thì thà thì thụt" ở chỗ không yếu tố rụt rè, ngập ngừng.
    • Họ thì thầm thì thào suốt buổi họp. (Họ nói nhỏ với nhau suốt buổi họp.)